Có thể xếp 18 cái bút chì vào bao nhiêu hộp sao cho số bút chì trong mỗi hộp bằng nhau và nhiều hơn một cái?Trong các phương án sau đây, hãy chọn các phương án đúng.
4 hộp
8 hộp
3 hộp
6 hộp
18 hộp
Đáp án
4 hộp
8 hộp
3 hộp
6 hộp
18 hộp
Giải thích
Kiểm tra lần lượt từng phương án. Số (hộp) thoả mãn yêu cầu phải là ước của 18 và khác 18. Kết quả: có 2 phương án đúng là 3 hộp và 6 hộp.
Nhận xeˊt:
Có thể giải bài toán bằng cách tìm tất cả các ước của 18, loại trừ ước 18. Sau đó kiểm tra từng số (hộp) đã cho có là một trong các ước đó hay không.
1/2
Kéo các số là ước của 18 thả vào hộp.
8
15
1
6
18
12
0
9
3
4
27
2
Ước của 18
Đáp án
8
15
1
6
18
12
0
9
3
4
27
2
Ước của 18
Giải thích
Tìm tất cả các ước của 18, ta được 1,2,3,6,9,18.
Từ đó, kéo các số 1,2,3,6,9,18. trong các số đã cho vào hộp.
1/2
Số nào dưới đây là bội của 8?
56
38
60
98
Ghi nhớ
Để tìm các bội của 8, ta nhân 8 với lần lượt các số 0,1,2,3,4,…
Đáp án
56
38
60
98
Giải thích
Ta có 8⋅7=56 nên 56 là bội của 8.
1/2
Số 18 có bao nhiêu ước số?
8
6
9
7
Đáp án
8
6
9
7
Giải thích
Số 18 có các ước là: 1,2,3,6,9,18.
Vậy số 18 có 6 ước.
1/2
Số nào dưới đây là bội của 7?
38
0
359
426
Ghi nhớ
Đáp án
38
0
359
426
Giải thích
Số 0 là bội số của mọi số tự nhiên khác 0.
1/2
Điền tiếp 3 số thích hợp vào dãy số sau:
2,4,6,
, ,
Đáp án
2,4,6,
8
,
10
,
12
Giải thích
Các số 2,4,6 đều là bội của 2, cụ thể 2=2⋅1,4=2⋅2,6=2⋅3. Do đó, các số tiếp theo của dãy số là 8(=2⋅4),10(=2⋅5),12(=2⋅6).
Cũng có thể sử dụng quy luật: Từ số thứ hai trở đi, mỗi số của dãy bằng số trước nó cộng với 2.
1/2
Sau đây là dãy các bội của một số nào đó:
24,32,40,48,…
Số thứ 10 của dãy số trên là:
Đáp án
Số thứ 10 của dãy số trên là:
96
Giải thích
Các số của dãy số trên đều là bội của 8, gồm các số 8⋅3=24,8⋅4=32,8⋅5=40,…
Số thứ 10 của dãy số là 8⋅(10+2)=8⋅12=96.
1/2
Lớp 6A có 40 học sinh. Có thể chia lớp thành bao nhiêu tổ có số học sinh bằng nhau, sao cho số tổ lớn hơn 5 và không lớn hơn 10? Trong các phương án sau đây, hãy chọn các phương án đúng.
5
6
8
20
10
Đáp án
5
6
8
20
10
Giải thích
Gọi x là số tổ lớp 6A có thể chia được (5<x≤10).
Theo đề bài ta có: 40⋮x suy ra x∈Ư(40)={1;2;4;5;8;10;20;40}.
Vì 5<x≤10 nên x∈{8;10}.
1/2
Số 24 có bao nhiêu ước số?
7
6
8
9
Đáp án
7
6
8
9
Giải thích
Số 24 có các ước là: 1,2,3,4,6,8,12,24.
Vậy số 24 có 8 ước.
1/2
Số 21 có bao nhiêu ước số?
3
1
4
2
Đáp án
3
1
4
2
Giải thích
Số 21 có 4 ước là 1,3,7,21.
1/2
Số nào dưới đây là ước của 90?
15
16
20
24
Ghi nhớ
Đáp án
15
16
20
24
Giải thích
Ta có 15⋅6 = 90 nên 15 là ước của 90.
1/2
Tập hợp các ước của 25 là:
{5}
{1;5;25}
{1;2;5;25}
{1;5}
Ghi nhớ
Đáp án
{5}
{1;5;25}
{1;2;5;25}
{1;5}
Giải thích
1/2
Số nào dưới đây là ước của 54?
12
18
14
16
Ghi nhớ
Đáp án
12
18
14
16
Giải thích
Ta có 18⋅3 = 54 nên 18 là ước của 54.
1/2
Số 13 có bao nhiêu ước số?
2
3
0
1
Đáp án
2
3
0
1
Giải thích
Số 13 chỉ có hai ước là 1 và 13.
1/2
Số nào dưới đây là ước của 78?
18
24
26
8
Ghi nhớ
Đáp án
18
24
26
8
Giải thích
Ta có 26⋅3 = 78 nên 26 là ước của 78.
1/2
Kéo các số là ước của 36 thả vào hộp.
7
9
5
2
4
1
3
13
6
18
36
12
Ước của 36
Đáp án
7
9
5
2
4
1
3
13
6
18
36
12
Ước của 36
Giải thích
Tìm tất cả các ước của 36, ta được 1,2,3,4,6,9,12,18,36.
Từ đó, kéo các số 1,2,3,4,6,9,12,18,36 trong các số đã cho vào hộp.
1/2
Kéo các số là ước của 27 thả vào hộp.
27
24
1
3
18
0
4
12
45
9
54
32
Ước của 27
Đáp án
27
24
1
3
18
0
4
12
45
9
54
32
Ước của 27
Giải thích
Tìm tất cả các ước của 27, ta được 1,3,9,27.
Từ đó, kéo các số 1,3,9,27.trong các số đã cho vào hộp.
1/2
Số 17 có bao nhiêu ước số?
4
2
3
5
Đáp án
4
2
3
5
Giải thích
Số 17 chỉ có hai ước là 1 và 17.
1/2
Điền tiếp 3 số thích hợp vào dãy số sau:
6,9,12,
, ,
Đáp án
6,9,12,
, ,
Giải thích
Các số 6,9,12 đều là bội của 3, cụ thể 6=3⋅2,9=3⋅3,12=3⋅4. Do đó, các số tiếp theo của dãy số là 15(=3⋅5),18(=3⋅6),21(=3⋅7).
Cũng có thể sử dụng quy luật: Từ số thứ hai trở đi, mỗi số của dãy bằng số trước nó cộng với 3.
1/2
Press space bar to start a drag.
When dragging you can use the arrow keys to move the item around and escape to cancel.
Some screen readers may require you to be in focus mode or to use your pass through key
Press space bar to start a drag.
When dragging you can use the arrow keys to move the item around and escape to cancel.
Some screen readers may require you to be in focus mode or to use your pass through key
Press space bar to start a drag.
When dragging you can use the arrow keys to move the item around and escape to cancel.
Some screen readers may require you to be in focus mode or to use your pass through key
Press space bar to start a drag.
When dragging you can use the arrow keys to move the item around and escape to cancel.
Some screen readers may require you to be in focus mode or to use your pass through key
Press space bar to start a drag.
When dragging you can use the arrow keys to move the item around and escape to cancel.
Some screen readers may require you to be in focus mode or to use your pass through key
Press space bar to start a drag.
When dragging you can use the arrow keys to move the item around and escape to cancel.
Some screen readers may require you to be in focus mode or to use your pass through key