1. Khối 6
  2. Toán 6 - Tập một - Theo SGK Chân trời sáng tạo
  3. Chương I Số tự nhiên
  4. Bài 6. Chia hết và chia có dư. Tính chất chia hết của một tổng
  5. Sự chia hết, ước và bội

  • Số nào dưới đây là bội của 888?
    180180180
    260260260
    140140140
    240240240

    Ghi nhớ

    Đáp án
    180180180
    260260260
    140140140
    240240240

    Giải thích
    Ta có 30⋅830 \cdot 830⋅8 = 240240240 nên 240240240 là bội của 888.
    1/2

  • Có thể xếp 181818 cái bút chì vào bao nhiêu hộp sao cho số bút chì trong mỗi hộp bằng nhau và nhiều hơn một cái?Trong các phương án sau đây, hãy chọn các phương án đúng.
    444 hộp
    888 hộp
    333 hộp
    666 hộp
    181818 hộp

    Đáp án
    444 hộp
    888 hộp
    333 hộp
    666 hộp
    181818 hộp

    Giải thích
    Kiểm tra lần lượt từng phương án. Số (hộp) thoả mãn yêu cầu phải là ước của 181818 và khác 181818. Kết quả: có 222 phương án đúng là 333 hộp và 666 hộp. Nhận xeˊt:\textbf{Nhận xét:}Nhận xeˊt: Có thể giải bài toán bằng cách tìm tất cả các ước của 181818, loại trừ ước 181818. Sau đó kiểm tra từng số (hộp) đã cho có là một trong các ước đó hay không.
    1/2

  • Kéo các số là ước của 181818 thả vào hộp.
    888
    151515
    111
    666
    181818
    121212
    000
    999
    333
    444
    272727
    222
    Ước của 181818

    Đáp án
    888
    151515
    111
    666
    181818
    121212
    000
    999
    333
    444
    272727
    222
    Ước của 181818

    Giải thích
    Tìm tất cả các ước của 181818, ta được 1,2,3,6,9,18.1, 2, 3, 6, 9, 18. 1,2,3,6,9,18. Từ đó, kéo các số 1,2,3,6,9,18.1, 2, 3, 6, 9, 18.1,2,3,6,9,18. trong các số đã cho vào hộp.
    1/2

  • Số nào dưới đây là bội của 888?
    565656
    383838
    606060
    989898

    Ghi nhớ
    Để tìm các bội của 888, ta nhân 888 với lần lượt các số 0,1,2,3,4,…0, 1, 2, 3, 4, …0,1,2,3,4,…

    Đáp án
    565656
    383838
    606060
    989898

    Giải thích
    Ta có 8⋅7=568 \cdot 7 = 568⋅7=56 nên 565656 là bội của 888.
    1/2

  • Số 181818 có bao nhiêu ước số?
    888
    666
    999
    777

    Đáp án
    888
    666
    999
    777

    Giải thích
    Số 181818 có các ước là: 1,2,3,6,9,18.1, 2, 3, 6, 9, 18.1,2,3,6,9,18. Vậy số 181818 có 666 ước.
    1/2

  • Số nào dưới đây là bội của 777?
    383838
    000
    359359359
    426426426

    Ghi nhớ

    Đáp án
    383838
    000
    359359359
    426426426

    Giải thích
    Số 000 là bội số của mọi số tự nhiên khác 000.
    1/2

  • Điền tiếp 333 số thích hợp vào dãy số sau:
    2,4,6,2,4,6,2,4,6,
    ,
    ,

    Đáp án
    2,4,6,2,4,6,2,4,6,
    8
    ,
    10
    ,
    12

    Giải thích
    Các số 2,4,62, 4, 62,4,6 đều là bội của 222, cụ thể 2=2⋅1,4=2⋅2,6=2⋅32 = 2 \cdot 1, 4 = 2 \cdot 2, 6 = 2 \cdot 32=2⋅1,4=2⋅2,6=2⋅3. Do đó, các số tiếp theo của dãy số là 8(=2⋅4),10(=2⋅5),12(=2⋅6)8 (= 2 \cdot 4), 10 (= 2 \cdot 5), 12 (= 2 \cdot 6)8(=2⋅4),10(=2⋅5),12(=2⋅6). Cũng có thể sử dụng quy luật: Từ số thứ hai trở đi, mỗi số của dãy bằng số trước nó cộng với 222.
    1/2

  • Sau đây là dãy các bội của một số nào đó: 24,32,40,48,…24, 32, 40, 48, …24,32,40,48,…
    Số thứ 101010 của dãy số trên là:

    Đáp án
    Số thứ 101010 của dãy số trên là:
    96

    Giải thích
    Các số của dãy số trên đều là bội của 888, gồm các số 8⋅3=24,8⋅4=32,8⋅5=40,…8 \cdot 3 = 24, 8 \cdot 4 = 32, 8 \cdot 5 = 40,…8⋅3=24,8⋅4=32,8⋅5=40,… Số thứ 101010 của dãy số là 8⋅(10+2)=8⋅12=96.8 \cdot (10 + 2) = 8 \cdot 12 = 96.8⋅(10+2)=8⋅12=96.
    1/2

  • Lớp 6A có 404040 học sinh. Có thể chia lớp thành bao nhiêu tổ có số học sinh bằng nhau, sao cho số tổ lớn hơn 555 và không lớn hơn 101010? Trong các phương án sau đây, hãy chọn các phương án đúng.
    555
    666
    888
    202020
    101010

    Đáp án
    555
    666
    888
    202020
    101010

    Giải thích
    Gọi xxx là số tổ lớp 6A6A6A có thể chia được (5<x≤10)(5 < x \leq 10)(5<x≤10). Theo đề bài ta có: 40⋮x40 \vdots x40⋮x suy ra x∈Ư(40)={1;2;4;5;8;10;20;40}.x ∈ \mathrm{Ư}(40) = \{1;2;4;5;8;10;20;40\}.x∈Ư(40)={1;2;4;5;8;10;20;40}. Vì 5<x≤105 < x \leq 105<x≤10 nên x∈{8;10}.x ∈ \{8;10\}.x∈{8;10}.
    1/2

  • Số 242424 có bao nhiêu ước số?
    777
    666
    888
    999

    Đáp án
    777
    666
    888
    999

    Giải thích
    Số 242424 có các ước là: 1,2,3,4,6,8,12,24.1, 2, 3, 4, 6, 8, 12, 24.1,2,3,4,6,8,12,24. Vậy số 242424 có 888 ước.
    1/2

  • Số 212121 có bao nhiêu ước số?
    333
    111
    444
    222

    Đáp án
    333
    111
    444
    222

    Giải thích
    Số 212121 có 444 ước là 1,3,7,21.1, 3, 7, 21.1,3,7,21.
    1/2

  • Số nào dưới đây là ước của 909090?
    151515
    161616
    202020
    242424

    Ghi nhớ

    Đáp án
    151515
    161616
    202020
    242424

    Giải thích
    Ta có 15⋅615 \cdot 615⋅6 = 909090 nên 151515 là ước của 909090.
    1/2

  • Tập hợp các ước của 252525 là:
    {5}\{5\}{5}
    {1;5;25}\{1; 5; 25\}{1;5;25}
    {1;2;5;25}\{1; 2; 5; 25\}{1;2;5;25}
    {1;5}\{1; 5\}{1;5}

    Ghi nhớ

    Đáp án
    {5}\{5\}{5}
    {1;5;25}\{1; 5; 25\}{1;5;25}
    {1;2;5;25}\{1; 2; 5; 25\}{1;2;5;25}
    {1;5}\{1; 5\}{1;5}

    Giải thích
    1/2

  • Số nào dưới đây là ước của 545454?
    121212
    181818
    141414
    161616

    Ghi nhớ

    Đáp án
    121212
    181818
    141414
    161616

    Giải thích
    Ta có 18⋅318 \cdot 318⋅3 = 545454 nên 181818 là ước của 545454.
    1/2

  • Số 131313 có bao nhiêu ước số?
    222
    333
    000
    111

    Đáp án
    222
    333
    000
    111

    Giải thích
    Số 131313 chỉ có hai ước là 111 và 131313.
    1/2

  • Số nào dưới đây là ước của 787878?
    181818
    242424
    262626
    888

    Ghi nhớ

    Đáp án
    181818
    242424
    262626
    888

    Giải thích
    Ta có 26⋅326 \cdot 326⋅3 = 787878 nên 262626 là ước của 787878.
    1/2

  • Kéo các số là ước của 363636 thả vào hộp.
    777
    999
    555
    222
    444
    111
    333
    131313
    666
    181818
    363636
    121212
    Ước của 363636

    Đáp án
    777
    999
    555
    222
    444
    111
    333
    131313
    666
    181818
    363636
    121212
    Ước của 363636

    Giải thích
    Tìm tất cả các ước của 363636, ta được 1,2,3,4,6,9,12,18,36.1,2,3,4,6,9,12,18,36. 1,2,3,4,6,9,12,18,36. Từ đó, kéo các số 1,2,3,4,6,9,12,18,361,2,3,4,6,9,12,18,361,2,3,4,6,9,12,18,36 trong các số đã cho vào hộp.
    1/2

  • Kéo các số là ước của 272727 thả vào hộp.
    272727
    242424
    111
    333
    181818
    000
    444
    121212
    454545
    999
    545454
    323232
    Ước của 272727

    Đáp án
    272727
    242424
    111
    333
    181818
    000
    444
    121212
    454545
    999
    545454
    323232
    Ước của 272727

    Giải thích
    Tìm tất cả các ước của 272727, ta được 1,3,9,27.1,3,9,27. 1,3,9,27. Từ đó, kéo các số 1,3,9,27.1,3,9,27. 1,3,9,27.trong các số đã cho vào hộp.
    1/2

  • Số 171717 có bao nhiêu ước số?
    444
    222
    333
    555

    Đáp án
    444
    222
    333
    555

    Giải thích
    Số 171717 chỉ có hai ước là 111 và 171717.
    1/2

  • Điền tiếp 333 số thích hợp vào dãy số sau:
    6,9,12,6, 9, 12,6,9,12,
    ,
    ,

    Đáp án
    6,9,12,6, 9, 12,6,9,12,
    ,
    ,

    Giải thích
    Các số 6,9,126, 9, 126,9,12 đều là bội của 333, cụ thể 6=3⋅2,9=3⋅3,12=3⋅46 = 3 \cdot 2, 9 = 3 \cdot 3, 12 = 3 \cdot 46=3⋅2,9=3⋅3,12=3⋅4. Do đó, các số tiếp theo của dãy số là 15(=3⋅5),18(=3⋅6),21(=3⋅7)15 (=3 \cdot 5), 18 (= 3 \cdot 6), 21 (=3 \cdot 7)15(=3⋅5),18(=3⋅6),21(=3⋅7). Cũng có thể sử dụng quy luật: Từ số thứ hai trở đi, mỗi số của dãy bằng số trước nó cộng với 333.
    1/2

hoclieuthongminh.com © 2022

  • Sitemap
  • Home
  • Home
Press space bar to start a drag. When dragging you can use the arrow keys to move the item around and escape to cancel. Some screen readers may require you to be in focus mode or to use your pass through key
Press space bar to start a drag. When dragging you can use the arrow keys to move the item around and escape to cancel. Some screen readers may require you to be in focus mode or to use your pass through key
Press space bar to start a drag. When dragging you can use the arrow keys to move the item around and escape to cancel. Some screen readers may require you to be in focus mode or to use your pass through key
Press space bar to start a drag. When dragging you can use the arrow keys to move the item around and escape to cancel. Some screen readers may require you to be in focus mode or to use your pass through key
Press space bar to start a drag. When dragging you can use the arrow keys to move the item around and escape to cancel. Some screen readers may require you to be in focus mode or to use your pass through key
Press space bar to start a drag. When dragging you can use the arrow keys to move the item around and escape to cancel. Some screen readers may require you to be in focus mode or to use your pass through key