1. Khối 1
  2. Tự nhiên và Xã hội 1 - Theo SGK Cánh diều
  3. Chủ đề 4 Thực vật và động vật
  4. Bài 11: Các con vật quanh em
  5. Nhận biết tên một số con vật quen thuộc

  • Nghe tiếng kêu của các con vật và chọn hình con vật phù hợp với tiếng kêu.

    Đáp án
    1/1

  • Kéo ô chữ chỉ tên các con vật vào hình cho phù hợp.
    Con mèo
    Con trâu
    Con cá
    Con ong
    Con chim

    Đáp án
    Con chim
    Con trâu
    Con ong
    Con mèo
    Con cá
    1/1

  • Nghe tiếng kêu của các con vật và chọn hình con vật phù hợp với tiếng kêu.

    Đáp án
    1/1

  • Kéo hình các con vật vào dưới ô chữ phù hợp..
    Con gì làm bạn nhà nông?
    Cổ đeo mõ, mũi buộc thừng,
    Chân đi lững thững, đầu đeo hai sừng.
    Cũng gọi là gà,
    Nhưng không cục tác.
    Thường dậy từ sớm,
    Gọi vang xóm làng.
    Con gì sống ở sông, hồ?
    Mình phủ vàng lóng lánh.

    Đáp án
    Con gì làm bạn nhà nông?
    Cổ đeo mõ, mũi buộc thừng,
    Chân đi lững thững, đầu đeo hai sừng.
    Cũng gọi là gà,
    Nhưng không cục tác.
    Thường dậy từ sớm,
    Gọi vang xóm làng.
    Con gì sống ở sông, hồ?
    Mình phủ vàng lóng lánh.
    1/1

hoclieuthongminh.com © 2022

  • Sitemap
  • Home
  • Home
Press space bar to start a drag. When dragging you can use the arrow keys to move the item around and escape to cancel. Some screen readers may require you to be in focus mode or to use your pass through key
Press space bar to start a drag. When dragging you can use the arrow keys to move the item around and escape to cancel. Some screen readers may require you to be in focus mode or to use your pass through key
Press space bar to start a drag. When dragging you can use the arrow keys to move the item around and escape to cancel. Some screen readers may require you to be in focus mode or to use your pass through key
Press space bar to start a drag. When dragging you can use the arrow keys to move the item around and escape to cancel. Some screen readers may require you to be in focus mode or to use your pass through key