1. Khối 9
  2. Sinh Học 9
  3. Chương III ADN và GEN
  4. Bài 16: ADN và bản chất của gen
  5. Luyện tập - ADN và bản chất của gen

  • Trong nhân đôi của gen thì nuclêôtit tự do loại G trên mạch khuôn sẽ liên kết với:
    X của môi trường
    A của môi trường
    G của môi trường
    T của môi trường

    Giải thích
    Câu trả lời đúng
    X của môi trường
    T của môi trường
    A của môi trường
    G của môi trường
    1/3

  • Chức năng của ADN là:
    Lưu giữ và truyền đạt thông tin.
    Truyền đạt thông tin.
    Lưu giữ thông tin.
    Tham gia cấu trúc của NST.

    Giải thích
    Câu trả lời đúng
    Lưu giữ và truyền đạt thông tin.
    Lưu giữ thông tin.
    Truyền đạt thông tin.
    Tham gia cấu trúc của NST.
    1/3

  • Bản chất hoá học của gen là:
    Bazơ nitric
    ADN
    Protein
    Axit nucleic

    Giải thích
    Câu trả lời đúng
    ADN
    Axit nucleic
    Bazơ nitric
    Protein
    1/3

  • Trong nhân đôi ADN thì nuclêôtit tự do loại T của môi trường đến liên kết với:
    G mạch khuôn
    A mạch khuôn
    T mạch khuôn
    X mạch khuôn

    Giải thích
    Câu trả lời đúng
    A mạch khuôn
    T mạch khuôn
    G mạch khuôn
    X mạch khuôn
    1/3

  • Nguyên tắc bán bảo tồn trong cơ chế nhân đôi của ADN là:
    Hai ADN mới được hình thành sau khi nhân đôi, hoàn toàn giống nhau và giống với ADN mẹ ban đầu.
    Sự nhân đôi xảy ra trên 2 mạch của ADN trên hai hướng ngược chiều nhau.
    Hai ADN mới được hình thành sau khi nhân đôi, có một ADN giống với ADN mẹ còn ADN kia có cấu trúc đã thay đổi.
    Trong 2 ADN mới, mỗi ADN gồm có một mạch cũ và một mạch mới tổng hợp.

    Giải thích
    Câu trả lời đúng
    Trong 2 ADN mới, mỗi ADN gồm có một mạch cũ và một mạch mới tổng hợp.
    Hai ADN mới được hình thành sau khi nhân đôi, hoàn toàn giống nhau và giống với ADN mẹ ban đầu.
    Hai ADN mới được hình thành sau khi nhân đôi, có một ADN giống với ADN mẹ còn ADN kia có cấu trúc đã thay đổi.
    Sự nhân đôi xảy ra trên 2 mạch của ADN trên hai hướng ngược chiều nhau.
    1/3

  • Chức năng của ADN là:
    Mang thông tin di truyền
    Truyền thông tin di truyền
    Mang và truyền thông tin di truyền
    Giúp trao đổi chất giữa cơ thể với môi trường

    Giải thích
    Câu trả lời đúng
    Mang và truyền thông tin di truyền
    Mang thông tin di truyền
    Giúp trao đổi chất giữa cơ thể với môi trường
    Truyền thông tin di truyền
    1/3

  • Trong mỗi phân tử ADN con được tạo ra từ sự nhân đôi thì:
    Cả 2 mạch đều nhận từ ADN mẹ
    Có 1 mạch nhận từ ADN mẹ
    Có nửa mạch được tổng hợp từ nucleotit môi trường
    Cả 2 mạch đều được tổng hợp từ nucleotit môi trường

    Giải thích
    Câu trả lời đúng
    Có 1 mạch nhận từ ADN mẹ
    Cả 2 mạch đều nhận từ ADN mẹ
    Cả 2 mạch đều được tổng hợp từ nucleotit môi trường
    Có nửa mạch được tổng hợp từ nucleotit môi trường
    1/3

  • Trong các nhận định sau đây, có bao nhiêu nhận định đúng? 1. Do NTBS, trong 1 phân tử ADN hay gen, tổng của hai loại nucleotit không bổ sung luôn luôn bằng số nucleotit của một mạch đơn; 2. Các gen nằm trên một phân tử ADN đều có tỉ lệ phần trăm các loại nucleotit giống nhau; 3. NTBS trong cơ chế tái bản giúp cho một trong hai ADN con có nguyên liệu hoàn toàn mới; 4. NTBS trong cơ chế tái bản giúp cho hai ADN con có cấu trúc giống hệt ADN mẹ; 5. Nguyên tắc bán bảo tồn giúp cho ADN con có một mạch khuôn của ADN mẹ, mạch còn lại được tổng hợp mới; 6. Chính sự tự nhân đôi ADN là cơ sở cho sự nhân đôi của NST.
    4
    2
    3
    1

    Giải thích
    Câu trả lời đúng
    4
    1
    2
    3
    1/3

  • Gen cấu trúc là:
    Một đoạn ADN mang thông tin di truyền quy định cấu trúc một loại protein
    Một đoạn ADN có khả năng tái sinh
    Một đoạn ADN có khả năng sao mã và giải mã
    Một đoạn ADN quy định cấu trúc mARN

    Giải thích
    Câu trả lời đúng
    Một đoạn ADN mang thông tin di truyền quy định cấu trúc một loại protein
    Một đoạn ADN có khả năng tái sinh
    Một đoạn ADN quy định cấu trúc mARN
    Một đoạn ADN có khả năng sao mã và giải mã
    1/3

  • Sự nhân đôi của ADN xảy ra vào kì nào trong nguyên phân?
    Kì giữa
    Kì trung gian
    Kì sau và kì cuối
    Kì đầu

    Giải thích
    Câu trả lời đúng
    Kì trung gian
    Kì đầu
    Kì giữa
    Kì sau và kì cuối
    1/3

  • Quá trình tái bản ADN dựa trên nguyên tắc nào?
    Nguyên tắc bảo tồn.
    Nguyên tắc bán bảo tồn.
    Nguyên tắc bổ sung.
    Nguyên tắc bổ sung và nguyên tắc bán bảo tồn.

    Giải thích
    Câu trả lời đúng
    Nguyên tắc bổ sung và nguyên tắc bán bảo tồn.
    Nguyên tắc bổ sung.
    Nguyên tắc bán bảo tồn.
    Nguyên tắc bảo tồn.
    1/3

  • Gen là gì?
    Gen là một đoạn của phân tử ADN mang thông tin mã hoá cho một chuỗi polipeptit.
    Gen là một đoạn của phân tử ARN mang thông tin mã hoá cho một chuỗi polipeptit hay một số phân tử ARN.
    Gen là một đoạn của phân tử ADN mang thông tin mã hoá cho một số loại chuỗi polipeptit hay một số loại phân tử ARN.
    Gen là một đoạn của phân tử ADN mang thông tin mã hoá cho một chuỗi polipeptit hay một phân tử ARN.

    Giải thích
    Câu trả lời đúng
    Gen là một đoạn của phân tử ADN mang thông tin mã hoá cho một chuỗi polipeptit hay một phân tử ARN.
    Gen là một đoạn của phân tử ADN mang thông tin mã hoá cho một chuỗi polipeptit.
    Gen là một đoạn của phân tử ARN mang thông tin mã hoá cho một chuỗi polipeptit hay một số phân tử ARN.
    Gen là một đoạn của phân tử ADN mang thông tin mã hoá cho một số loại chuỗi polipeptit hay một số loại phân tử ARN.
    1/3

  • Từ nào sau đây còn được dùng để chỉ sự tự nhân đôi của ADN?
    Sao chép ADN
    Cả 3 ý trên đúng
    Tự sao ADN
    Tái bản ADN

    Giải thích
    Câu trả lời đúng
    Tự sao ADN
    Tái bản ADN
    Sao chép ADN
    Cả 3 ý trên đúng
    1/3

  • Quá trình tái bản ADN dựa trên nguyên tắc nào?
    Nguyên tắc bổ sung và nguyên tắc bán bảo tồn.
    Nguyên tắc bổ sung.
    Nguyên tắc bảo tồn.
    Nguyên tắc bán bảo tồn.

    Giải thích
    Câu trả lời đúng
    Nguyên tắc bổ sung và nguyên tắc bán bảo tồn.
    Nguyên tắc bổ sung.
    Nguyên tắc bán bảo tồn.
    Nguyên tắc bảo tồn.
    1/3

  • Sự nhân đôi của ADN trên cơ sở nguyên tắc bổ sung và bán bảo tồn có tác dụng:
    Chỉ đảm bảo duy trì thông tin di truyền ổn định qua các thế hệ cơ thể.
    Đảm bảo duy trì thông tin di truyền từ nhân ra tế bào chất.
    Chỉ đảm bảo duy trì thông tin di truyền ổn định qua các thế hệ tế bào.
    Đảm bảo duy trì thông tin di truyền ổn định qua các thế hệ tế bào và cơ thể

    Giải thích
    Câu trả lời đúng
    Đảm bảo duy trì thông tin di truyền ổn định qua các thế hệ tế bào và cơ thể
    Chỉ đảm bảo duy trì thông tin di truyền ổn định qua các thế hệ tế bào.
    Chỉ đảm bảo duy trì thông tin di truyền ổn định qua các thế hệ cơ thể.
    Đảm bảo duy trì thông tin di truyền từ nhân ra tế bào chất.
    1/3

  • Quá trình tự nhân đôi của ADN diễn ra như thế nào?
    Các nucleotit trên mạch đơn lần lượt liên kết với các nucleotit tự do trong môi trường nội bào để hình thành phân tử mới
    Khi bắt đầu, phân tử ADN tháo xoắn, 2 mạch đơn dần dần tách nhau ra
    Khi kết thúc, 2 phân tử ADN được tạo thành giống phân tử ADN mẹ
    Cả ba đáp án trên

    Giải thích
    Câu trả lời đúng
    Cả ba đáp án trên
    Khi bắt đầu, phân tử ADN tháo xoắn, 2 mạch đơn dần dần tách nhau ra
    Các nucleotit trên mạch đơn lần lượt liên kết với các nucleotit tự do trong môi trường nội bào để hình thành phân tử mới
    Khi kết thúc, 2 phân tử ADN được tạo thành giống phân tử ADN mẹ
    1/3

  • Cơ chế nhân đôi của ADN trong nhân là cơ sở:
    Đưa đến sự nhân đôi của NST.
    Đưa đến sự nhân đôi của trung tử.
    Đưa đến sự nhân đôi của lạp thể.
    Đưa đến sự nhân đôi của ti thể.

    Giải thích
    Câu trả lời đúng
    Đưa đến sự nhân đôi của NST.
    Đưa đến sự nhân đôi của ti thể.
    Đưa đến sự nhân đôi của trung tử.
    Đưa đến sự nhân đôi của lạp thể.
    1/3

  • Cơ chế nhân đôi của ADN trong nhân là cơ sở:
    Đưa đến sự nhân đôi của lạp thể.
    Đưa đến sự nhân đôi của NST.
    Đưa đến sự nhân đôi của ti thể.
    Đưa đến sự nhân đôi của trung tử.

    Giải thích
    Câu trả lời đúng
    Đưa đến sự nhân đôi của NST.
    Đưa đến sự nhân đôi của ti thể.
    Đưa đến sự nhân đôi của trung tử.
    Đưa đến sự nhân đôi của lạp thể.
    1/3

  • Một ADN tái bản 3 lần. Số ADN con được tạo ra là:
    8
    2
    16
    3

    Giải thích
    Câu trả lời đúng
    8
    2
    3
    16
    1/3

  • Sự nhân đôi của ADN trên cơ sở nguyên tắc bổ sung và bán bảo tồn có tác dụng:
    Đảm bảo duy trì thông tin di truyền ổn định qua các thế hệ tế bào và cơ thể
    Chỉ đảm bảo duy trì thông tin di truyền ổn định qua các thế hệ tế bào.
    Chỉ đảm bảo duy trì thông tin di truyền ổn định qua các thế hệ cơ thể.
    Đảm bảo duy trì thông tin di truyền từ nhân ra tế bào chất.

    Giải thích
    Câu trả lời đúng
    Đảm bảo duy trì thông tin di truyền ổn định qua các thế hệ tế bào và cơ thể
    Chỉ đảm bảo duy trì thông tin di truyền ổn định qua các thế hệ tế bào.
    Chỉ đảm bảo duy trì thông tin di truyền ổn định qua các thế hệ cơ thể.
    Đảm bảo duy trì thông tin di truyền từ nhân ra tế bào chất.
    1/3

hoclieuthongminh.com © 2022

  • Sitemap
  • Home
  • Home