1. Khối 6
  2. Bài tập nâng cao và một số chuyên đề Toán 6 - Tập một
  3. Chương I SỐ TỰ NHIÊN
  4. Chủ đề 3: Luỹ thừa với số mũ tự nhiên. Nhân, chia hai luỹ thừa cùng cơ số
  5. Bài 8

  • Trong cách viết ở hệ thập phân, số 21002^{\tiny 100} 2100 có bao nhiêu chữ số?
    Trả lời

    Đáp án

    Giải thích
    Ta chứng minh được 1030<210010^{\tiny 30}<2^{\tiny 100}1030<2100. Khi đó ta đi chứng minh 2100<10312^{\tiny 100}<10^{\tiny 31}2100<1031. Thật vậy: 64⋅5127<125⋅625764 \cdot 512^{\tiny 7}<125 \cdot 625^{\tiny 7}64⋅5127<125⋅6257 suy ra 26⋅(29)7<53⋅(54)72^{\tiny 6} \cdot\left(2^{\tiny 9}\right)^{\tiny 7}<5^{\tiny 3} \cdot\left(5^{\tiny 4}\right)^{\tiny 7}26⋅(29)7<53⋅(54)7 hay 269<5312^{\tiny 69}<5^{\tiny 31}269<531. Khi đó: 2100<231⋅5312^{\tiny 100}<2^{\tiny 31} \cdot 5^{\tiny 31}2100<231⋅531. Vì vậy 2100<10312^{\tiny 100}<10^{\tiny 31}2100<1031. Do đó: 1030<2100<103110^{\tiny 30}<2^{\tiny 100}<10^{\tiny 31}1030<2100<1031. Vậy số 21002^{\tiny 100}2100 có 313131 chữ số.
    1/1

hoclieuthongminh.com © 2022

  • Sitemap
  • Home
  • Home