Khối 7
Toán 7 - Cơ bản và nâng cao - Tập một
Chương 2 SỐ THỰC
§2. Số vô tỉ, khái niệm căn bậc hai
Bài 73
Tìm các số
x
x
x
thoả mãn: a)
0
,
04
−
x
=
3
\sqrt{0,04}-x=3
0
,
04
−
x
=
3
;
Bài giải
b)
x
2
=
36
x^{\tiny 2}=36
x
2
=
36
;
c)
2
x
2
=
10
2 x^{\tiny 2}=10
2
x
2
=
10
;
d)
x
2
−
2
=
0
x^{\tiny 2}-2=0
x
2
−
2
=
0
;
e)
(
x
−
1
)
2
=
4
9
(x-1)^{\tiny 2}=\dfrac{4}{9}
(
x
−
1
)
2
=
9
4
g)
(
2
x
+
1
)
2
=
49
(2 x+1)^{\tiny 2}=49
(
2
x
+
1
)
2
=
49
;
h)
x
2
+
1
=
0
x^{\tiny 2}+1=0
x
2
+
1
=
0
i)
x
⋅
(
x
2
−
1
)
=
0
\sqrt{x} \cdot\left(x^{\tiny 2}-1\right)=0
x
⋅
(
x
2
−
1
)
=
0
.
Đáp án
Giải thích
a)
{
−
2
,
8
}
\{-2,8\}
{
−
2
,
8
}
b)
{
6
;
−
6
}
\{6;-6\}
{
6
;
−
6
}
c)
{
5
;
−
5
}
\{\sqrt{5}; -\sqrt{5}\}
{
5
;
−
5
}
d)
{
2
;
−
2
}
\{\sqrt{2};-\sqrt{2}\}
{
2
;
−
2
}
e)
x
−
1
=
2
3
x-1=\dfrac{2}{3}
x
−
1
=
3
2
hoặc
x
−
1
=
−
2
3
x-1=\dfrac{-2}{3}
x
−
1
=
3
−
2
. Đáp số:
{
5
3
;
1
3
}
\left\{\dfrac{5}{3}; \dfrac{1}{3}\right\}
{
3
5
;
3
1
}
; g)
{
3
;
−
4
}
\{3; -4\}
{
3
;
−
4
}
; h)
∅
\varnothing
∅
; i)
{
0
;
1
}
\{0; 1\}
{
0
;
1
}
. Chú ý rằng
x
≥
0
x \geq 0
x
≥
0
nên
x
x
x
không nhận giá trị
−
1
-1
−
1
.
1/1