Khối 7
Toán 7 - Cơ bản và nâng cao - Tập một
Chương 2 SỐ THỰC
§2. Số vô tỉ, khái niệm căn bậc hai
Bài 72
Tính và so sánh:
a)
a
=
25
⋅
4
a=\sqrt{25 \cdot 4}
a
=
25
⋅
4
và
b
=
25
⋅
4
b=\sqrt{25} \cdot \sqrt{4}
b
=
25
⋅
4
Kết quả:
a
=
a =
a
=
và
b
=
b =
b
=
Vậy
a
a
a
b
b
b
b)
a
=
49
16
a=\sqrt{\dfrac{49}{16}}
a
=
16
49
và
b
=
49
16
b=\dfrac{\sqrt{49}}{\sqrt{16}}
b
=
16
49
Kết quả:
a
=
a =
a
=
và
b
=
b =
b
=
Vậy
a
a
a
b
b
b
c)
a
=
16
+
9
v
a
ˋ
b
=
16
+
9
a=\sqrt{16+9}~ \text { và } ~b=\sqrt{16}+\sqrt{9}
a
=
16
+
9
v
a
ˋ
b
=
16
+
9
Kết quả:
a
=
a =
a
=
và
b
=
b =
b
=
Vậy
a
a
a
b
b
b
Đáp án
Kết quả:
a
=
a =
a
=
10
và
b
=
b =
b
=
10
Vậy
a
a
a
b
b
b
Kết quả:
a
=
a =
a
=
7
4
và
b
=
b =
b
=
7
4
Vậy
a
a
a
b
b
b
Kết quả:
a
=
a =
a
=
7
và
b
=
b =
b
=
5
Vậy
a
a
a
b
b
b
Giải thích
a)
a
=
25
⋅
4
=
100
=
1
0
2
=
10
a=\sqrt{25 \cdot 4}=\sqrt{100}=\sqrt{10^{2}}=10
a
=
25
⋅
4
=
100
=
1
0
2
=
10
.
b
=
25
⋅
4
=
5
⋅
2
=
10
b=\sqrt{25} \cdot \sqrt{4}=5 \cdot 2=10
b
=
25
⋅
4
=
5
⋅
2
=
10
. Vậy
a
=
b
a=b
a
=
b
. b)
a
=
49
16
=
(
7
4
)
2
=
7
4
;
b
=
49
16
=
7
4
a=\sqrt{\dfrac{49}{16}}=\sqrt{\left(\dfrac{7}{4}\right)^{\tiny 2}}=\dfrac{7}{4} ; \quad b=\dfrac{\sqrt{49}}{\sqrt{16}}=\dfrac{7}{4}
a
=
16
49
=
(
4
7
)
2
=
4
7
;
b
=
16
49
=
4
7
. Vậy
a
=
b
a=b
a
=
b
. c)
a
=
16
+
9
=
25
=
5
;
b
=
16
+
9
=
4
+
3
=
7
a=\sqrt{16+9}=\sqrt{25}=5 ; \quad b=\sqrt{16}+\sqrt{9}=4+3=7
a
=
16
+
9
=
25
=
5
;
b
=
16
+
9
=
4
+
3
=
7
. Vậy
a
<
b
a<b
a
<
b
.
1/1