Khối 7
Toán 7 - Cơ bản và nâng cao - Tập một
Chương I SỐ HỮU TỈ
§6. Nhân, chia hai lũy thừa cùng số mũ
Bài 52
Số nào lớn hơn trong hai số:
0
,
4
4
0,4^{\tiny 4}
0
,
4
4
và
0
,
8
3
0,8^{\tiny 3}
0
,
8
3
Trả lời:
0
,
4
4
0,4^{\tiny 4}
0
,
4
4
0
,
8
3
0,8^{\tiny 3}
0
,
8
3
Đáp án
Trả lời:
0
,
4
4
0,4^{\tiny 4}
0
,
4
4
<
0
,
8
3
0,8^{\tiny 3}
0
,
8
3
Giải thích
Cách
1
1
1
.
0
,
4
4
=
0
,
4
3
⋅
0
,
4
;
0
,
8
3
=
0
,
4
3
⋅
2
3
=
0
,
4
3
⋅
8
\quad 0,4^{\tiny 4}=0,4^{\tiny 3} \cdot 0,4 ; \quad 0,8^{\tiny 3}=0,4^{\tiny 3} \cdot 2^{\tiny 3}=0,4^{\tiny 3} \cdot 8
0
,
4
4
=
0
,
4
3
⋅
0
,
4
;
0
,
8
3
=
0
,
4
3
⋅
2
3
=
0
,
4
3
⋅
8
. Vậy
0
,
4
4
<
0
,
8
3
0,4^{\tiny 4}<0,8^{\tiny 3}
0
,
4
4
<
0
,
8
3
. Cách
2
2
2
.
0
,
4
4
<
0
,
4
3
<
0
,
8
3
0,4^{\tiny 4}<0,4^{\tiny 3}<0,8^{\tiny 3}
0
,
4
4
<
0
,
4
3
<
0
,
8
3
.
1/1
Số nào lớn hơn trong hai số:
6
7
6^{\tiny 7}
6
7
và
1
2
5
12^{\tiny 5}
1
2
5
Trả lời:
6
7
6^{\tiny 7}
6
7
1
2
5
12^{\tiny 5}
1
2
5
Đáp án
Trả lời:
6
7
6^{\tiny 7}
6
7
>
1
2
5
12^{\tiny 5}
1
2
5
Giải thích
6
7
=
6
5
⋅
6
2
=
6
5
⋅
36
6^{\tiny 7}=6^{\tiny 5} \cdot 6^{\tiny 2}=6^{\tiny 5} \cdot 36
6
7
=
6
5
⋅
6
2
=
6
5
⋅
36
;
1
2
5
=
6
5
⋅
2
5
=
6
5
⋅
32
12^{\tiny 5}=6^{\tiny 5} \cdot 2^{\tiny 5}=6^{\tiny 5} \cdot 32
1
2
5
=
6
5
⋅
2
5
=
6
5
⋅
32
. Vậy
6
7
>
1
2
5
6^{\tiny 7}>12^{\tiny 5}
6
7
>
1
2
5
.
1/1