1. Khối 7
  2. Toán 7 - Cơ bản và nâng cao - Tập một
  3. Chương I SỐ HỮU TỈ
  4. §2. Cộng, trừ số hữu tỉ
  5. Bài 14

  • So sánh các phân số sau mà không quy đồng tử hoặc mẫu: 910,1114,34,1318. \dfrac{9}{10}, \quad \dfrac{11}{14}, \quad \dfrac{3}{4}, \quad \dfrac{13}{18} . 109​,1411​,43​,1813​.
    Các phân số được sắp xếp theo chiều giảm dần là:
    1318\dfrac{13}{18}1813​
    1114\dfrac{11}{14}1411​
    34\dfrac{3}{4}43​
    910\dfrac{9}{10}109​

    Đáp án
    910\dfrac{9}{10}109​
    1114\dfrac{11}{14}1411​
    34\dfrac{3}{4}43​
    1318\dfrac{13}{18}1813​

    Giải thích
    Ta thấy: 910=510+410=12+410\dfrac{9}{10}=\dfrac{5}{10}+\dfrac{4}{10}=\dfrac{1}{2}+\dfrac{4}{10}109​=105​+104​=21​+104​; 1114=714+414=12+414\dfrac{11}{14}=\dfrac{7}{14}+\dfrac{4}{14}=\dfrac{1}{2}+\dfrac{4}{14}1411​=147​+144​=21​+144​; 34=24+14=12+416\dfrac{3}{4}=\dfrac{2}{4}+\dfrac{1}{4}=\dfrac{1}{2}+\dfrac{4}{16}43​=42​+41​=21​+164​; 1318=918+418=12+418.\dfrac{13}{18}=\dfrac{9}{18}+\dfrac{4}{18}=\dfrac{1}{2}+\dfrac{4}{18} .1813​=189​+184​=21​+184​. Do 410>414>416>418\dfrac{4}{10}>\dfrac{4}{14}>\dfrac{4}{16}>\dfrac{4}{18}104​>144​>164​>184​ nên 910>1114>34>1318\dfrac{9}{10}>\dfrac{11}{14}>\dfrac{3}{4}>\dfrac{13}{18}109​>1411​>43​>1813​.
    1/1

hoclieuthongminh.com © 2022

  • Sitemap
  • Home
  • Home
Press space bar to start a drag. When dragging you can use the arrow keys to move the item around and escape to cancel. Some screen readers may require you to be in focus mode or to use your pass through key
Press space bar to start a drag. When dragging you can use the arrow keys to move the item around and escape to cancel. Some screen readers may require you to be in focus mode or to use your pass through key