Khối 7
Toán 7 - Cơ bản và nâng cao - Tập một
Chương 2 SỐ THỰC
§3. Số thực
88
Dưới đây là một số cách biểu thị số
π
\pi
π
:
Thời gian
Tác giả
Giá trị của số
π
\pi
π
Thế kỉ
I
I
II
II
Trương Hành
(Chong Hing) - Trung Quốc
10
\sqrt{10}
10
Thế kỉ
X
V
I
XVI
X
V
I
Nicolas de Cuse - Pháp
3
4
(
3
+
6
)
\dfrac{3}{4}(\sqrt{3}+\sqrt{6})
4
3
(
3
+
6
)
Thế kỉ
X
V
I
I
I
XVIII
X
V
III
Kochanski - Nga
13
+
1
3
−
2
3
\sqrt{13+\dfrac{1}{3}-2 \sqrt{3}}
13
+
3
1
−
2
3
Thế kỉ
X
I
X
XIX
X
I
X
Khuyết danh
Khuyết danh
(
0
,
3
+
1
,
5
)
2
(\sqrt{0,3}+\sqrt{1,5})^{\tiny 2}
(
0
,
3
+
1
,
5
)
2
2
+
3
\sqrt{2}+\sqrt{3}
2
+
3
Biết
π
≈
3
,
14159
\pi \approx 3,14159
π
≈
3
,
14159
. Hãy xếp các cách biểu thị số
π
\pi
π
bởi các biểu thức nói trên theo thứ tự độ chính xác từ cao đến thấp.
Bài giải
Đáp án
Giải thích
Các biểu thức có độ chính xác từ cao đến thấp:
(
0
,
3
+
1
,
5
)
2
≈
3
,
14161
13
+
1
3
−
2
3
≈
3
,
14153
2
+
3
≈
3
,
1433
3
4
(
3
+
6
)
≈
3
,
1361
10
≈
3
,
1623
(\sqrt{0,3}+\sqrt{1,5})^{\tiny 2} \approx 3,14161 \\ \sqrt{13+\dfrac{1}{3}-2 \sqrt{3}} \approx 3,14153 \\ \sqrt{2}+\sqrt{3} \approx 3,1433 \\ \dfrac{3}{4}(\sqrt{3}+\sqrt{6}) \approx 3,1361 \\ \sqrt{10} \approx 3,1623
(
0
,
3
+
1
,
5
)
2
≈
3
,
14161
13
+
3
1
−
2
3
≈
3
,
14153
2
+
3
≈
3
,
1433
4
3
(
3
+
6
)
≈
3
,
1361
10
≈
3
,
1623
1/1